Chỉ số giá tiêu dùng toàn quốc

TÌNH HÌNH KINH TẾ XÃ HỘI THÁNG 11/2017
Tình hình kinh tế xã hội | Tình hình kinh tế xã hội

Tốc độ phát triển một số chỉ tiêu Kinh tế chủ yếu tỉnh Khánh Hòa

tháng 11/2017 so với tháng trước và 11 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm trước

 (%)

Một số chỉ tiêu kinh tế chủ yếu

Tháng 11/2017

so với tháng trước

11 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm trước

Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp

95,95

107,00

Vốn đầu tư ngân sách nhà nước thực hiện

114,53

100,35

Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

98,62

115,06

Tổng kim ngạch xuất khẩu

102,11

100,96

Tổng kim ngạch nhập khẩu

111,26

97,83

Doanh thu du lịch

89,39

130,60

Khách quốc tế đến Khánh Hòa

108,54

171,70

Chỉ số giá tiêu dùng

100,40

103,12

Chỉ số giá vàng

99,78

101,75

Chỉ số giá đô la Mỹ

100,20

101,80

 

Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ sốgiá vàng và chỉ số giá đô la Mỹ

Tháng 11 năm 2017

 

Chỉ số giá tháng 11/2017 so với (%)

Bình 
năm 2017 so
cùng
kỳ

Kỳ gốc 2009

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước

Chỉ số giá tiêu dùng

106,39

103,12

102,60

100,40

103,10

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

106,59

100,64

99,35

100,85

101,03

   Trong đó:  1- Lương thực

103,84

102,25

102,25

101,67

101,63

                    2- Thực phẩm

110,27

100,61

98,37

101,13

101,39

                    3- Ăn uống ngoài gia đình

101,18

100,06

100,06

100,00

100,14

II. Đồ uống và thuốc lá

107,37

101,80

101,18

100,00

101,71

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

103,73

101,21

100,86

100,24

101,17

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt,VLXD

107,97

102,54

102,49

99,83

102,54

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

101,39

100,35

100,26

100,02

100,43

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

171,46

155,72

155,72

100,00

139,95

VII. Giao thông

87,84

105,82

106,89

100,77

108,71

VIII. Bưu chính viễn thông

98,44

100,00

100,00

100,00

100,00

IX. Giáo dục

111,26

101,37

101,37

100,00

103,11

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

103,48

101,34

101,46

100,12

100,11

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

106,32

102,12

102,16

99,99

101,63

Chỉ số giá vàng

101,68

101,75

103,01

99,78

105,11

Chỉ số giá đô la Mỹ

107,26

101,80

99,36

100,20

101,93

 

Giá Bán Lẻ Hàng Hóa tháng 11 năm 2017

DANH MỤC HÀNG HÓA

ĐVT

THÁNG 11/2017

THÁNG 11/2016

THÁNG 12/2016

Gạo tẻ thường ( ML 202)

đ/kg

10.229

9.898

9.898

Gạo tẻ ngon ( Gò Công)

đ/kg

16.893

16.092

16.092

Gạo nếp thường

đ/kg

16.684

16.684

16.684

Sắn tươi

đ/kg

7.607

7.607

7.607

Thịt lợn mông sắn

đ/kg

82.906

90.978

90.978

Thịt bò bắp

đ/kg

207.668

204.708

204.708

Gà mái ta còn sống  1.5 kg/con

đ/kg

94.836

94.836

94.836

Trứng vịt loại vừa

Đồng /10 quả

29.081

28.639

31.454

Dầu ăn Tường An 1 lít

đ/lít

42.793

42.739

41.793

Đậu xanh hạt loại 1

đ/kg

34.231

34.231

34.231

Đậu nành

đ/kg

17.559

17.559

17.559

Đậu phụng loại 1

đ/kg

45.181

43.729

43.729

Cá thu khúc giữa

đ/kg

252.126

224.462

241.637

Muối hạt

đ/kg

2.789

2.789

2.789

Nước mắm cá cơm 15 độ đạm

đ/lít

23.389

23.389

23.389

Bột ngọt Ạinomoto gói 454 g

đ/kg

62.093

62.093

62.093

Sữa đặt có đường hiệu Ông Thọ

đ/hộp

21.000

21.000

21.000

Nước khoáng VIKODA 500ml

đ/lít

7.975

7.975

7.975

Bia hơi Win – San Migue

đ/lít

7.391

7.391

7.391

Thuốc lá White Hore Khánh Hòa

đ/bao

21.000

21.000

21.000

Đường trắng kết tinh Khánh Hòa

đ/kg

17.674

18.175

18.175

Giấy kẻ ngang 20 tờ/tập

đ/tập

5.378

5.378

5.378

Vitamin B1 – 100mg. lọ 100 viên

đ/100viên

6.188

6.188

6.188

Xi măng đen PC40 Hoàng Thạch

đ/kg

1.736

1.736

1.736

Gạch xây ( gạch ống Tuynen)

đ/viên

952

907

907

Dầu hỏa

đ/lít

13.565

11.731

11.328

Xăng A92

đ/lít

18.613

17.163

16.887

Điện sinh hoạt

đ/kwh

1.965

1.933

1.922

Gas đun ( bình 12kg-Shellgas)

đ/kg

30.208

25.147

25.569

Nước máy

đ/m3

5.658

5.398

5.373

Vàng 99.99%

Nghìn đ/chỉ

3.657

3.594

3.602

Đô la Mỹ

đ/USD

22.786

22.383

22.933

 

Báo cáo Tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Khánh Hòa

tháng 11 và 11 tháng đầu năm 2018



Các bài mới nhất


THÔNG TIN MỚI

Quyết định số 3194/QĐ-UBND ngày 26/10/2017 của UBND tỉnh Khánh Hòa “Về việc ban hành biểu mẫu thu thập hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh”

Quyết định số 2881/QĐ-UBND của UBND tỉnh Khánh Hòa "Ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Đề án tăng cường quản lý nhà nước về chất lượng thống kê đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa"

Quyết định số 1692/QĐ-UBND ngày 14/6/2016 của UBND tỉnh Khánh Hòa "Về việc ban hành Kế hoạch triển khai thi hành Luật Thống kê trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa"

UBND tỉnh Khánh Hòa tổ chức Hội nghị phổ biến Luật Thống kê

Nghị định số 94/2016/NĐ-CP của Chính phủ : Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thống kê

Nghị định số 95/2016/NĐ-CP của Chính phủ : Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê

Nghị định số 97/2016/NĐ-CP của Chính phủ : Quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia

Tình hình kinh tế xã hội tháng 6 năm 2016

Tờ gấp Khánh Hòa
Kinh tế xã hội năm 2015

Quy trình kiểm tra, giám sát thực hiện phương án điều tra thống kê và chế độ báo cáo thống kê

 LIÊN KẾT WEBSITE